TỔNG QUÁT
Những gì bạn sẽ yêu thích |
|
| CHỈ SỐ GIẤC NGỦ | ✔ |
|---|---|
| THỜI LƯỢNG PIN (CHẾ ĐỘ ĐỒNG HỒ THÔNG MINH) |
Lên đến 10 ngày |
| TÍCH HỢP BẢN ĐỒ | ✔ |
| ĐỘ BÃO HÒA OXY TRONG MÁU | ✔ |
| GARMIN ECG APP | ✔ |
| ĐÈN PIN LED | ✔ |
| GARMIN PAY | ✔ |
| ĐỊNH VỊ ĐA BĂNG TẦN GPS | ✔ |
| LƯU TRỮ NHẠC | ✔ |
| Gọi và gửi tin nhắn văn bản thông qua giọng nói | ✔ |
| SẴN SÀNG LUYỆN TẬP | ✔ |
| TRẠNG THÁI LUYỆN TẬP | ✔ |
| LOẠI MÀN HÌNH | Màn hình AMOLED (độ sáng lên đến 3000 NITS) |
| MÀN HÌNH CẢM ỨNG | ✔ |
| CHỈ SỐ CHỐNG NƯỚC |
10 ATM |
| Thông tin chung | |
| VẬT LIỆU DÂY ĐEO | Silicone |
|---|---|
| CHẤT LIỆU MẶT KÍNH | Mặt kính Sapphire |
| CHẤT LIỆU VIỀN | Xám titan |
| CHẤT LIỆU VỎ BỌC | Xám titan |
| TƯƠNG THÍCH VỚI DÂY ĐỒNG HỒ QUICKFIT | Bao gồm (20 mm) |
| KÍCH THƯỚC SẢN PHẨM | 43 x 43 x 13,3 mm
Phù hợp với cổ tay có chu vi như sau: Dây đeo silicon: 108-182 mm Dây đeo UltraFit: 108-189 mm Dây đeo da lộn: 108-175 mm |
| TRỌNG LƯỢNG | 62 g (chỉ có vỏ: 45 g) |
| Chỉ số kháng nước | ✔ |
| Tích hợp loa và mi-cro | ✔ |
| KÍCH THƯỚC MÀN HÌNH | Đường kính 33 mm (1,3″) |
| ĐỘ PHÂN GIẢI MÀN HÌNH | 416 x 416 pixels |
| MÀN HÌNH MÀU | ✔ |
| Tùy chọn phông lớn | ✔ |
| Loại pin | Lithium ion |
| THỜI LƯỢNG PIN | Đồng hồ thông minh: Lên đến 10 ngày
Chế độ đồng hồ tiết kiệm pin: Lên đến 15 ngày Chế độ hoạt động (Bình thường): Lên đến 18 giờ Chế độ Hoạt động + Âm nhạc (Bình thường): Lên đến 7 giờ Chế độ hoạt động (Thời lượng pin tối đa): Lên đến 50 giờ Chế độ hoạt động (Bình Pin được kéo dài): Lên đến 22 giờ Chế độ hoạt động (Độ chính xác tối đa): Lên đến 15 giờ Chế độ thám hiểm: Lên đến 10 ngày |
| CÁCH SẠC | Bộ sạc độc quyền của Garmin |
| BỘ NHỚ/LỊCH SỬ | 64 GB |
Tính năng đồng hồ |
|
| GIỜ/NGÀY | ✔ |
|---|---|
| ĐỒNG BỘ THỜI GIAN GPS | ✔ |
| THỜI GIAN TIẾT KIỆM ÁNH SÁNG BAN NGÀY TỰ ĐỘNG | ✔ |
| ĐỒNG HỒ BÁO THỨC | ✔ |
| Đồng hồ báo thức thông minh | ✔ |
| ĐỒNG HỒ ĐẾM NGƯỢC | ✔ |
| ĐỒNG HỒ ĐẾM TỚI | ✔ |
| THỜI ĐIỂM MẶT TRỜI MỌC/MẶT TRỜI LẶN | ✔ |
Theo dõi sức khỏe và chăm sóc sức khỏe |
|
| Nhịp tim (không đổi, mỗi giây) Nhịp tim (không đổi, mỗi giây) | ✔ |
|---|---|
| NHỊP TIM NGHỈ HÀNG NGÀY | ✔ |
| CẢNH BÁO NHỊP TIM BẤT THƯỜNG | ✔ |
| NHỊP THỞ (24/7) | ✔ |
| TUỔI THỂ CHẤT | ✔ |
| CHỈ SỐ NĂNG LƯỢNG CƠ THỂ | ✔ |
| CHỈ SỐ CĂNG THẲNG CẢ NGÀY | ✔ |
| HẸN GIỜ THỞ THƯ GIÃN | ✔ |
| Thiền | ✔ |
| BÀI TẬP THỞ | ✔ |
| GIẤC NGỦ |
có (nâng cao) |
| CÁ NHÂN HÓA GIẤC NGỦ | ✔ |
| Điều chỉnh giấc ngủ | ✔ |
| Biến đổi nhịp thở | ✔ |
| NHẬN BIẾT NGỦ TRƯA/NGỦ NGẮN | ✔ |
| BỔ SUNG NƯỚC | có (trong Garmin Connect và tiện ích Connect IQ tùy chọn) |
| SỨC KHỎE PHỤ NỮ | có (trong Garmin Connect và tiện ích Connect IQ tùy chọn) |
| Ước tính chu kỳ rụng trứng trong quá khứ | ✔ |
| ẢNH CHỤP NHANH VỀ SỨC KHỎE | ✔ |
| Nhiệt độ da | ✔ |
| CỐ VẤN JET LAG | ✔ |
| Ghi nhận thói quen sinh hoạt | ✔ |
| Tình trạng sức khỏe | ✔ |
Cảm biến |
|
| GPS | ✔ |
|---|---|
| GLONASS | ✔ |
| GALILEO | ✔ |
| QZSS | ✔ |
| BeiDou | ✔ |
| CÔNG NGHỆ SATIQ | ✔ |
| THEO DÕI NHỊP TIM Ở CỔ TAY GARMIN ELEVATE | ✔ |
| PULSE OX – THEO DÕI ĐỘ BÃO HÒA OXY TRONG MÁU | ✔ |
| MÁY ĐO ĐỘ CAO KHÍ ÁP | ✔ |
| LA BÀN | ✔ |
| CON QUAY HỒI CHUYỂN | ✔ |
| GIA TỐC KẾ | ✔ |
| NHIỆT KẾ | ✔ |
| CẢM BIẾN ÁNH SÁNG MÔI TRƯỜNG | ✔ |
| Cảm biến độ sâu | có (lên đến 40m) |
Tính năng thông minh hàng ngày |
|
| TÌM ĐIỆN THOẠI | ✔ |
|---|---|
| TÌM GARMIN của tôi (giúp xác định vị trí thiết bị bị mất) | ✔ |
| Tìm điện thoại trong hoạt động GPS | ✔ |
| KẾT NỐI | Bluetooth, ANT+, Wi-Fi |
| CONNECT IQ (CÓ THỂ TẢI MẶT ĐỒNG HỒ, TRƯỜNG DỮ LIỆU, CÔNG CỤ VÀ ỨNG DỤNG) | ✔ |
| CỬA HÀNG CONNECT IQ TRÊN THIẾT BỊ | ✔ |
| THÔNG BÁO THÔNG MINH | ✔ |
| TRẢ LỜI TIN NHẮN VĂN BẢN/TỪ CHỐI CUỘC GỌI BẰNG TIN NHẮN (CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI ANDROID™) | ✔ |
| ĐỌC TIN NHẮN HÌNH ẢNH (ÁP DỤNG CHO ĐIỆN THOẠI ANDROID) | ✔ |
| BẢN TIN BUỔI SÁNG | ✔ |
| Báo cáo buổi tối | ✔ |
| LỊCH | ✔ |
| DỰ BÁO THỜI TIẾT | ✔ |
| ĐỒNG BỘ CÀI ĐẶT THEO THỜI GIAN THỰC VỚI GARMIN CONNECT CHO THIẾT BỊ DI ĐỘNG | ✔ |
| TIẾT KIỆM PIN ( ĐỒNG HỒ NĂNG LƯỢNG THẤP CÓ THỂ TÙY CHỈNH ) | ✔ |
| ĐIỀU KHIỂN NHẠC TRÊN ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH | ✔ |
| PHÁT VÀ ĐIỀU KHIỂN NHẠC TRÊN ĐỒNG HỒ | ✔ |
| Tương thích với ứng dụng Garmin Messenger | ✔ |
| ĐIỀU KHIỂN MÁY TẬP THÔNG MINH | ✔ |
| TƯƠNG THÍCH VỚI GARMIN CONNECT MOBILE | ✔ |
| TƯƠNG THÍCH VỚI ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH | iPhone, Android |
| CỔ PHIẾU | ✔ |
| Sports Scores | ✔ |
| THỰC HIỆN CUỘC GỌI VÀ KẾT NỐI VOICE ASSISTANT THÔNG QUA BLUETOOTH | ✔ |
| Điều khiển giọng nói | ✔ |
| Hiệu ứng chuyển màu | ✔ |
| CHUYỂN ĐÈN FLASH ĐỎ | ✔ |
| Garmin Share | ✔ |
| Mật mã | ✔ |
| Máy tính | ✔ |
Bài Workouts & Kế Hoạch tập luyện |
|
| Bài tập được đề xuất hàng ngày – Chạy bộ (Dựa trên nhịp độ và nhịp tim) | ✔ |
|---|---|
| Bài tập được đề xuất hàng ngày – Đạp xe (Dựa trên nhịp độ và nhịp tim) | ✔ |
| Huấn luyện viên chạy bộ Garmin | ✔ |
| Chuyên gia huấn luyện viên chạy bộ Garmin | ✔ |
| Huấn luyện viên đạp xe Garmin | ✔ |
| Huấn luyện viên Garmin – Kế hoạch đạp xe dựng sẵn | ✔ |
| Huấn luyện viên Garmin – Sức bền | ✔ |
| Huấn luyện viên Ba môn phối hợp Garmin | ✔ |
| Hoạt động tập luyện đa môn phối hợp | ✔ |
| Các bài tập phối hợp nhiều môn thể thao. | ✔ |
| BÀI TẬP TIM MẠCH (CARDIO) | ✔ |
| BÀI TẬP THỂ LỰC | ✔ |
| BÀI TẬP CƯỜNG ĐỘ CAO (HIIT) | ✔ |
| BÀI TẬP YOGA | ✔ |
| LUYỆN TẬP PILATES | ✔ |
| Bài tập rucking | ✔ |
| Các bài tập chạy theo tốc độ được điều chỉnh dựa trên độ dốc | ✔ |
| HÌNH ĐỘNG LUYỆN TẬP TRÊN MÀN HÌNH | ✔ |
| HƯỚNG DẪN LUYỆN TẬP TRÊN MÀN HÌNH VỚI CÁC BÀI TẬP CƠ BẮP | ✔ |
Hồ sơ hoạt động |
|
| HOẠT ĐỘNG GYM KHẢ DỤNG | Sức bền, HIIT (Huấn luyện cường độ cao không liên tục), tim mạch, chạy trên máy tập Elliptical, leo cầu thang, Leo tầng, chèo thuyền trên máy tập trong nhà, Nhảy dây |
|---|---|
| MÔN THỂ THAO PHỐI HỢP | Bơi lội/Chạy bộ, Ba môn phối hợp |
| WELLNESS | Đi bộ, Pilates, Yoga, Đi bộ trong nhà, Mobility |
| CHẠY TRONG NHÀ | Chạy trên máy chạy bộ, chạy trong nhà, Chạy ảo |
| CHẠY NGOÀI TRỜI | Chạy bộ, chạy đường đua ngoài trời, chạy địa hình, Chạy siêu marathon, Đua xe vượt chướng ngại vật |
| HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI | Đi bộ đường dài, Rucking, Leo núi trong nhà, Leo khối đá, Leo núi, Săn, Cưỡi ngựa, Golf, Golf đĩa, ArcheryX |
| HOẠT ĐỘNG ĐẠP XE | Đạp xe, đạp xe đường trường, Xe đạp Leo núi, đạp xe đường trường, DC bằng x.đạp, Hành trình đạp xe, Đạp xe đạp điện, Đạp xe đạp điện leo núi, đạp xe trong nhà, đạp xe việt dã (Cyclocross), BMX |
| BƠI LỘI | Bơi trong hồ bơi, bơi ở nguồn nước tự nhiên |
| THỂ THAO TRÊN MẶT NƯỚC | Lướt ván đứng, Chèo thuyền, Chèo thuyền Kayak, Lướt sóng, Lướt ván diều, Lướt ván buồm, Câu cá, Tàu thuyền, Th buồm, Trượt nước, Lướt sóng, Lướt ván cùng cano, Tubing, Lặn có ống thở, Ghềnh thác trên sông |
| THỂ THAO ĐỘNG CƠ | Lái mô tô, Lái xe xuyên lục địa, Trượt tuyết bằng giày, Trượt ván tuyết, Lái xe trượt tuyết (Snowmobiling) |
| CÁC MÔN QUẦN VỢT | Quần Vợt, Pickleball, Cầu lông, Bóng quần, Bóng bàn, QUẦN VỢT LỒNG, Nền tảng quần vợt, Racquetball |
| THỂ THAO MÙA ĐÔNG | Trượt tuyết, Trượt ván tuyết, Trượt tuyết ở nông thôn, Trượt tuyết cổ điển XC, trượt tuyết ván XC, Backcountry Skiing, Trượt băng, Trượt tuyết bằng giày |
| THỂ THAO ĐỒNG ĐỘI | Bóng rổ, Bóng chuyền, Khúc côn cầu, Khúc côn cầu trên băng, Bóng đá, Bóng bầu dục Mỹ, Bóng vợt (Lacrosse), Bóng bầu dục, Ném đĩa bay (Ultimate), Cricket, Bóng mềm, Bóng chày |
| THỂ THAO TRONG LỒNG | Quyền anh, Võ thuật tổng hợp (MMA) |
| Lặn | Lặn với bình dưỡng khí (một bình khí), Lặn nín thở |
| HOẠT ĐỘNG KHÁC | Trượt patin 1 hàng bánh |
Tính năng theo dõi và an toàn |
|
| PHÁT HIỆN SỰ CỐ TRONG QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CHỌN LỌC | ✔ |
|---|---|
| CẢNH BÁO PHÁT HIỆN SỰ CỐ TRÊN ĐIỆN THOẠI CHO THIẾT BỊ ĐEO | ✔ |
| HỖ TRỢ | ✔ |
| CHIA SẺ SỰ KIỆN TRỰC TIẾP | ✔ |
Tính năng chiến thuật |
|
| TỌA ĐỘ LƯỚI KÉP | ✔ |
|---|---|
Tính năng gaming |
|
| HOẠT ĐỘNG GAMING | ✔ |
|---|---|
| ỨNG DỤNG GAMEON TƯƠNG THÍCH | ✔ |
Tính Năng Lặn |
|
| CHẾ ĐỘ LẶN VỚI ĐỘ SÂU TỐI ĐA (MAXIMUM OPERATING DEPTH) | 40 m |
|---|---|
| Chế độ một khí thở | ✔ |
| Chế độ NÍN THỞ | ✔ |
| Mẫu giảm áp | Bühlmann ZHL-16c với các hệ số chênh lệch |
| Hỗ trợ nitrox | ✔ |
| Hỗn hợp khí | Không khí, Nitrox (21-40% oxy) |
| PO2 | Lên đến 1,6 với cài đặt Giảm áp tùy chỉnh |
| TỰ ĐỘNG BẮT ĐẦU/KẾT THÚC CHUYẾN LẶN | ✔ |
| TÙY CHỈNH ĐẾM NGƯỢC THỜI GIAN KẾT THÚC CHUYẾN LẶN | Có (20 giây đến 10 phút) |
| ĐIỂM DỪNG AN TOÀN | Có (có thể tùy chỉnh tắt/3 phút/5 phút) |
| ĐIỂM DỪNG VỀ ĐỘ SÂU | Có (sử dụng hệ số chênh lệch tùy chỉnh) |
| TÙY CHỈNH MỨC BẢO TOÀN | Có (Thấp/Trung bình/Cao) |
| CHỈ SỐ TỐC ĐỘ NGOI LÊN/LẶN XUỐNG | ✔ |
| ĐIỀU CHỈNH CAO ĐỘ TỰ ĐỘNG | ✔ |
| THỜI GIAN CẤM BAY | ✔ |
| Bộ lập kế hoạch lặn | Có (Công cụ lập kế hoạch NDL & Khí gas cơ bản) |
| Thủy triều | ✔ |
| Đèn nền | Có (cường độ có thể điều chỉnh; luôn bật) |
| Tự động lưu các vị trí lặn xuống và ngoi lên | ✔ |
| ĐỒNG BỘ NHẬT KÝ LẶN VỚI ỨNG DỤNG DI ĐỘNG GARMIN DIVE™ | ✔ |
| Cảnh báo & Báo động | Có (chỉ rung) |
| La bàn lặn 3 trục | Có, với khả năng điều chỉnh hướng, chuyển đổi nhanh sang 90R, 90L và Chuyển động tịnh tiến. Hiển thị độ và hướng quay trở lại hướng đã đặt. |
| Thiếu khóa giảm áp | Có (có thể tắt trước khi lặn với xác nhận của người dùng) |
| Công cụ trạng thái người lặn trên mặt nước | Có (Khoảng thời gian giữa hai lần lặn, thời gian không bay, tải N2, CNS, OTU và Trạng thái khoang mô) |
Rowing Features |
|
| Chỉ số VO2 max khi tập chèo thuyền trong nhà (yêu cầu máy chèo thuyền tương thích) | ✔ |
|---|---|
| FTP khi chèo thuyền trong nhà (yêu cầu máy tập chèo thuyền tương thích) | ✔ |
| Đường năng lượng/vùng công suất khi chèo thuyền trong nhà (yêu cầu máy tập chèo thuyền tương thích) | ✔ |
| Ngưỡng lactate chèo thuyền trong nhà (yêu cầu máy tập chèo thuyền tương thích) | ✔ |
| Nhịp tim tối đa chèo thuyền trong nhà | ✔ |
Tính năng đi thuyền |
|
| ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ TROLLING CÓ DÂY ĐEO | ✔ |
|---|---|
Tính năng Theo dõi hoạt động |
|
| ĐẾM BƯỚC | ✔ |
|---|---|
| Nhắc nhở vận động | ✔ |
| MỤC TIÊU TỰ ĐỘNG (TÙY VÀO MỨC ĐỘ HOẠT ĐỘNG CỦA BẠN ĐỂ CHỈ ĐỊNH MỤC TIÊU ĐI BỘ HÀNG NGÀY) | ✔ |
| LƯỢNG CALO ĐÃ TIÊU HAO | ✔ |
| SỐ TẦNG ĐÃ LEO | ✔ |
| QUÃNG ĐƯỜNG ĐI ĐƯỢC | ✔ |
| SỐ PHÚT LUYỆN TẬP TÍCH CỰC | ✔ |
| TRUEUP | ✔ |
| MOVE IQ | ✔ |
| ỨNG DỤNG THỬ THÁCH GARMIN CONNECT | có (ứng dụng Connect IQ tùy chọn) |
| TỰ ĐỘNG ĐẾM SỐ LẦN LẶP LẠI | ✔ |
Tính năng luyện tập, lập kế hoạch và phân tích |
|
| LUYỆN TẬP BIẾN TỐC ĐƯỢC CẢI THIỆN (BAO GỒM CHẾ ĐỘ LẶP LẠI KHÔNG GIỚI HẠN, TRANG DỮ LIỆU VỀ KHOẢNG THỜI GIAN, MÀN HÌNH CHỜ VÀ TỰ ĐỘNG PHÁT HIỆN) | ✔ |
|---|---|
| TRANG DỮ LIỆU TÙY CHỈNH | ✔ |
| CÓ THỂ TẢI VỀ KẾ HOẠCH LUYỆN TẬP | ✔ |
| HƯỚNG DẪN HÀNH TRÌNH | ✔ |
| VÙNG NHỊP TIM | ✔ |
| BÁO ĐỘNG NHỊP TIM | ✔ |
| LƯỢNG CALO THEO NHỊP TIM | ✔ |
| NHỊP TIM TỐI ĐA | ✔ |
| % NHỊP TIM DỰ PHÒNG | ✔ |
| THỜI GIAN PHỤC HỒI | ✔ |
| ĐO NHỊP TIM TỐI ĐA TỰ ĐỘNG | ✔ |
| CÔNG CỤ/TỔNG QUAN VỀ CUỘC ĐUA | ✔ |
| TRẠNG THÁI HRV | ✔ |
| KIỂM TRA MỨC ĐỘ CĂNG THẲNG QUA SỰ THAY ĐỔI NHỊP TIM ̣(ĐO SỰ THAY ĐỔI NHỊP TIM KHI BẠN ĐỨNG YÊN, TRONG 3 PHÚT, ĐỂ ƯỚC TÍNH MỨC ĐỘ CĂNG THẮNG CỦA BẠN; THANG ĐO LÀ TỪ 1 ĐẾN 100; SỐ ĐIỂM CÀNG THẤP CHO THẤY MỨC ĐỘ CĂNG THẲNG CÀNG THẤP) | có (với phụ kiện tương thích) |
| TRUYỀN NHỊP TIM (TRUYỀN DỮ LIỆU NHỊP TIM THÔNG QUA ANT+ ĐỂ KẾT NỐI THIẾT BỊ) | ✔ |
| TỐC ĐỘ HÔ HẤP (TRONG KHI TẬP) | có (với phụ kiện tương thích) |
| TỐC ĐỘ VÀ KHOẢNG CÁCH GPS | ✔ |
| HỒ SƠ HOẠT ĐỘNG TÙY CHỈNH | ✔ |
| TỰ ĐỘNG TẠM DỪNG | ✔ |
| LUYỆN TẬP THEO LƯỢT | ✔ |
| LUYỆN TẬP NÂNG CAO | ✔ |
| CHẾ ĐỘ NĂNG LƯỢNG – CÀI ĐẶT PIN HOẠT ĐỘNG TÙY CHỈNH | ✔ |
| TỐC ĐỘ VÀ KHOẢNG CÁCH CHẠY HRM | ✔ |
| TỰ ĐỘNG CHIA VÒNG | ✔ |
| VÒNG ĐIỀU CHỈNH THỦ CÔNG | ✔ |
| BỘ HẸN GIỜ NGHỈ | ✔ |
| THÔNG BÁO VÒNG HOẠT ĐỘNG CÓ THỂ LẬP CẤU HÌNH | ✔ |
| KHẢ NĂNG THÍCH NGHI NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ CAO | ✔ |
| VO2 MAX (CHẠY) | ✔ |
| VO2 MAX (TRAIL) | ✔ |
| SỨC BỀN THEO THỜI GIAN THỰC | ✔ |
| ĐIỂM SỨC BỀN | ✔ |
| TỈ TRỌNG LUYỆN TẬP | ✔ |
| CƯỜNG ĐỘ LUYỆN TẬP | ✔ |
| TẬP TRUNG CƯỜNG ĐỘ LUYỆN TẬP | ✔ |
| HIỆU QUẢ LUYỆN TẬP | ✔ |
| HIỆU QUẢ LUYỆN TẬP (YẾM KHÍ) | ✔ |
| LỢI ÍCH CHÍNH (HIỆU QUẢ LUYỆN TẬP) | ✔ |
| LỢI ÍCH TẬP LUYỆN | ✔ |
| CẢNH BÁO TÙY CHỈNH | ✔ |
| Cảnh báo bằng giọng nói | ✔ |
| Tự động chuyển tiếp (multisport) | ✔ |
| THỜI GIAN HOÀN TẤT | ✔ |
| ĐỐI THỦ ẢO (VIRTUAL PARTNER) | ✔ |
| TẬP LẠI HOẠT ĐỘNG CŨ | ✔ |
| HOẠT ĐỘNG NHIỀU MÔN THỂ THAO ĐIỀU CHỈNH THỦ CÔNG | ✔ |
| PHẦN (LIVE, GARMIN) | ✔ |
| STRAVA LIVE SEGMENTS | ✔ |
| CHƯƠNG TRÌNH TẠO LẬP HÀNH TRÌNH KHỨ HỒI (CHẠY BỘ/ĐẠP XE) | ✔ |
| TUYẾN ĐƯỜNG PHỔ BIẾN CỦA TRENDLINE | ✔ |
| KHÓA CẢM ỨNG VÀ/HOẶC NÚT | ✔ |
| PHÍM NHANH | ✔ |
| CUỘN TỰ ĐỘNG (AUTO SCROLL) | ✔ |
| LỊCH SỬ HOẠT ĐỘNG TRÊN ĐỒNG HỒ | ✔ |
| Garmin Epic | ✔ |
| ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU SINH LÝ HỌC VÀ LUYỆN TẬP | ✔ |
| TRẠNG THÁI LUYỆN TẬP ĐỒNG NHẤT | ✔ |
Tính Năng Chạy Bộ |
|
| QUÃNG ĐƯỜNG, THỜI GIAN VÀ NHỊP ĐỘ DỰA TRÊN GPS | ✔ |
|---|---|
| ĐỘNG LỰC HỌC CHẠY BỘ | ✔ |
| Biến động giảm tốc | có (với phụ kiện tương thích) |
| DAO ĐỘNG DỌC VÀ TỶ LỆ | ✔ |
| THỜI GIAN TIẾP XÚC MẶT ĐẤT VÀ CÂN BẰNG | có (cân bằng thời gian tiếp đất với phụ kiện) |
| CHIỀU DÀI SẢI CHÂN (THỜI GIAN THỰC) | ✔ |
| GUỒNG CHÂN (CHO BIẾT SỐ BƯỚC CHÂN TRONG MỖI PHÚT THEO THỜI GIAN THỰC) | ✔ |
| Sức chịu đựng khi chạy | ✔ |
| Hiệu suất chạy bộ | có (với phụ kiện tương thích) |
| NĂNG LƯỢNG CHẠY | ✔ |
| NHỊP ĐỘ ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH THEO CẤP ĐỘ | ✔ |
| ĐIỀU KIỆN HIỆU SUẤT | ✔ |
| NGƯỠNG LACTAT | ✔ |
| CHIẾN LƯỢC NHỊP ĐỘ PACEPRO | ✔ |
| LUYỆN TẬP CHẠY | ✔ |
| CHẤM ĐIỂM CHẠY DỐC | ✔ |
| LEO DỐC TỰ ĐỘNG TRONG CHẠY ĐỊA HÌNH | ✔ |
| TÍNH NĂNG DỰ BÁO CUỘC ĐUA | ✔ |
| DỰ ĐOÁN CUỘC ĐUA VÀ CẬP NHẬT TUYẾN ĐƯỜNG VÀ THỜI TIẾT NGÀY ĐUA | ✔ |
| Thời gian và tốc độ cuộc đua dự kiến | ✔ |
| THIẾT BỊ GẮN VÀO GIÀY PHÙ HỢP | ✔ |
| PHÁT HIỆN CHẠY/ĐI BỘ/ĐỨNG | ✔ |
Tính năng khi chơi gôn |
|
| TẢI TRƯỚC 43,000 SÂN GOLF TRÊN TOÀN THẾ GIỚI | ✔ |
|---|---|
| CHIỀU DÀI TÍNH BẰNG YARD ĐẾN F/M/B (KHOẢNG CÁCH ĐẾN PHÍA TRƯỚC, GIỮA VÀ SAU QUẢ ĐỒI) | ✔ |
| CHIỀU DÀI TÍNH BẰNG YARD ĐẾN LỖ GÔN THẲNG/LỖ GÔN UỐN CONG | ✔ |
| ĐO KHOẢNG CÁCH CỦA MỖI CÚ ĐÁNH BÓNG (TÍNH TOÁN CHÍNH XÁC CHIỀU DÀI BẰNG YARD CHO CÚ ĐÁNH BÓNG TỪ MỌI VỊ TRÍ TRÊN SÂN) | tự động |
| BẢNG ĐIỂM KỸ THUẬT SỐ | ✔ |
| MỤC TIÊU TÙY CHỈNH | ✔ |
| THEO DÕI SỐ LIỆU THỐNG KÊ (CÚ ĐÁNH MẠNH, CÚ ĐÁNH NHẸ MỖI VÒNG, CÚ ĐÁNH VÙNG ĐỒI QUẢ VÀ ĐƯỜNG LĂN BÓNG) | ✔ |
| GARMIN AUTOSHOT | ✔ |
| BẢN ĐỒ VECTOR HOÀN CHỈNH | ✔ |
| BẢN CẬP NHẬT XEM HÀNH TRÌNH TỰ ĐỘNG | ✔ |
| ỨNG DỤNG GREEN VIEW VỚI VỊ TRÍ GHIM ĐỊNH VỊ THỦ CÔNG | ✔ |
| CHƯỚNG NGẠI VẬT VÀ MỤC TIÊU HÀNH TRÌNH | ✔ |
| PINPOINTER | ✔ |
| KHOẢNG CÁCH PLAYSLIKE | ✔ |
| CHẠM MỤC TIÊU (CHẠM VÀO MỤC TIÊU TRÊN MÀN HÌNH ĐỂ XEM KHOẢNG CÁCH ĐẾN ĐIỂM BẤT KỲ) | ✔ |
| GHI ĐIỂM CHẤP | ✔ |
| NHỊP ĐỘ VUNG GẬY SWING | ✔ |
| TEMPO TRAINING | ✔ |
| ĐỒNG HỒ BẤM GIỜ VÒNG HOẠT ĐỘNG/ĐỒNG HỒ ĐO HÀNH TRÌNH | ✔ |
| TƯƠNG THÍCH THEO DÕI GẬY TỰ ĐỘNG (YÊU CẦU PHỤ KIỆN) | ✔ |
| Thiết bị tự động theo dõi gậy CT1 tương thích (yêu cầu phụ kiện) | ✔ |
| TỐC ĐỘ VÀ HƯỚNG GIÓ (YÊU CẦU KẾT NỐI VỚI ỨNG DỤNG GOLF) | ✔ |
| CADDIE ẢO | ✔ |
| KẾT NỐI VỚI ỨNG DỤNG GARMIN GOLF | ✔ |
| GIẢI ĐẤU HỢP PHÁP | ✔ |
| BAO QUANH VÙNG GREEN (VỚI THÀNH VIÊN GARMIN GOLF) | ✔ |
Giải trí ngoài trời |
|
| TỌA ĐỘ ĐIỂM ĐƯỢC CHIẾU | ✔ |
|---|---|
| CHẾ ĐỘ ULTRATRAC | ✔ |
| THÔNG TIN VỀ ĐỘ CAO | ✔ |
| QUÃNG ĐƯỜNG ĐẾN ĐIỂM ĐÍCH | ✔ |
| CHỈ BÁO XU HƯỚNG KHÍ ÁP VỚI CẢNH BÁO BÃO | ✔ |
| TỐC ĐỘ DỌC | ✔ |
| TỔNG QUÃNG ĐƯỜNG LEO DỐC/XUỐNG DỐC | ✔ |
| BỘ HẸN GIỜ NGHỈ NGƠI (CHỈ DÀNH CHO CHẠY ĐƯỜNG DÀI) | ✔ |
| AUTO REST | ✔ |
| BIỂU ĐỒ CAO ĐỘ TRONG TƯƠNG LAI | ✔ |
| TỌA ĐỘ GPS | ✔ |
| SIGHT ‘N GO | ✔ |
| DỰ BÁO THỜI TIẾT CÂU CÁ | ✔ |
| THÔNG TIN VỀ MẶT TRỜI VÀ MẶT TRĂNG | ✔ |
| HOẠT ĐỘNG GPS THÁM HIỂM | ✔ |
| THỦY TRIỀU | ✔ |
| TỔNG QUAN THỦY TRIỀU | ✔ |
Mapping & Navigation |
|
| Góc nhìn phối cảnh | ✔ |
|---|---|
| ĐIỀU HƯỚNG ĐIỂM NỐI ĐIỂM | ✔ |
| THANH ĐIỀU HƯỚNG THEO THỜI GIAN THỰC | ✔ |
| QUAY VỀ ĐIỂM XUẤT PHÁT | ✔ |
| TracBack | ✔ |
| CHẾ ĐỘ QUANH TÔI | ✔ |
| DẪN ĐẦU | ✔ |
| CỐ VẤN ĐƯỜNG DỐC CLIMBPRO | ✔ |
| ĐIỀU HƯỚNG NEXTFORK | ✔ |
| BẢN ĐỒ LỐI MÒN VÀ ĐƯỜNG ĐI ĐƯỢC TẢI SẴN | ✔ |
| SƠ ĐỒ KHU TRƯỢT TRUYẾT Ở RESORT ĐƯỢC TẢI SẴN | ✔ |
| HỖ TRỢ THIẾT LẬP BẢN ĐỒ CÓ THỂ TẢI VỀ | ✔ |
Tính Năng Đạp Xe |
|
| CÁC HÀNH TRÌNH | ✔ |
|---|---|
| VÒNG ĐẠP VÀ CÔNG SUẤT TỐI ĐA CỦA VÒNG ĐẠP (VỚI CẢM BIẾN CÔNG SUẤT) | ✔ |
| ĐUA VỚI MỘT HOẠT ĐỘNG | ✔ |
| CẢNH BÁO (KÍCH HOẠT BÁO ĐỘNG KHI BẠN ĐẠT ĐƯỢC MỤC TIÊU BAO GỒM THỜI GIAN, KHOẢNG CÁCH, NHỊP TIM HOẶC CALO) | ✔ |
| FTP (NGƯỠNG CÔNG SUẤT HOẠT ĐỘNG THỂ LỰC) | có (với phụ kiện tương thích) |
| ĐƯỜNG CONG CÔNG SUẤT VÀ %FTP LUYỆN TẬP | ✔ |
| BẢN ĐỒ ĐẠP XE (BẢN ĐỒ TUYẾN ĐƯỜNG CHUYÊN DỤNG CHO XE ĐẠP) | ✔ |
| MTB GRIT VÀ FLOW | ✔ |
| TRẠNG THÁI ĐẠP XE NÂNG CAO | ✔ |
| TƯƠNG THÍCH VỚI VECTOR VÀ RALLY (THIẾT BỊ ĐO CÔNG SUẤT) | ✔ |
| TƯƠNG THÍCH VỚI RADAR VARIA (RADAR HƯỚNG RA SAU) | ✔ |
| TƯƠNG THÍCH VỚI ĐÈN VARIA | ✔ |
| Tương thích với đèn trước Varia | ✔ |
| HỖ TRỢ CẢM BIẾN TỐC ĐỘ VÀ GUỒNG CHÂN (CÓ CẢM BIẾN) | ✔ |
| DỤNG CỤ ĐO CÔNG SUẤT TƯƠNG THÍCH | ✔ |
| CHỈ DẪN LỰC ĐẠP | ✔ |
Tính năng khi bơi |
|
| CHỈ SỐ BƠI Ở NGUỒN NƯỚC TỰ NHIÊN (KHOẢNG CÁCH, TỐC ĐỘ, ĐẾM SỐ LẦN SẢI TAY, KHOẢNG CÁCH SẢI, HIỆU QUẢ BƠI ̣(SWOLF), LƯỢNG CALO) | |
|---|---|
| SỐ LIỆU BƠI TẠI BỂ BƠI (CHIỀU DÀI, KHOẢNG CÁCH, TỐC ĐỘ, SỐ LẦN CHÈO, HIỆU QUẢ BƠI (SWOLF), CALO) | |
| NHẬN DẠNG KIỂU BƠI (BƠI SẢI, BƠI NGỬA, BƠI ẾCH, BƠI BƯỚM) ( (CHỈ DÀNH CHO BƠI Ở HỒ BƠI) | |
| GHI CHÉP LUYỆN TẬP (CHỈ DÀNH CHO BƠI Ở BỂ BƠI) | |
| HẸN GIỜ NGHỈ NGƠI CƠ BẢN (TĂNG TỪ 0) (CHỈ DÀNH CHO BƠI HỒ) | |
| “LẶP LẠI” HẸN GIỜ NGHỈ NGƠI CƠ BẢN (CHỈ DÀNH CHO BƠI HỒ) | |
| TỰ ĐỘNG NGHỈ (CHỈ CHO BƠI Ở BỂ BƠI) | |
| THÔNG BÁO THỜI GIAN/QUÃNG ĐƯỜNG | |
| CẢNH BÁO NHỊP ĐỘ (CHỈ DÀNH CHO BƠI Ở BỂ BƠI) | |
| BẮT ĐẦU ĐẾM NGƯỢC (CHỈ VỚI BƠI Ở BỂ BƠI) | |
| TẬP BƠI Ở HỒ BƠI | |
| TỐC ĐỘ BƠI TỚI HẠN | |
| NHỊP TIM ĐO TRÊN CỔ TAY DƯỚI NƯỚC | |
| NHỊP TIM TỪ THIẾT BỊ HRM BÊN NGOÀI (THỜI GIAN THỰC TRONG LÚC NGHỈ NGƠI, KHOẢNG THỜI GIAN VÀ SỐ LIỆU THỐNG KÊ TRONG KHI NGHỈ NGƠI, VÀ TẢI VỀ NHỊP TIM TỰ ĐỘNG SAU KHI BƠI) | Có (khi sử dụng cùng dây đeo đo nhịp tim HRM tương thích) |



